Khối mở rộng cảm biến sợi quang Keyence PS-N12N – Thiết bị mở rộng 1 ngõ ra NPN có cáp, hỗ trợ hẹn giờ linh hoạt từ 1–9999 ms, lý tưởng cho hệ thống PLC dùng logic sinking (NPN) tại Việt Nam, Nhật Bản và Hàn Quốc.
Là phiên bản NPN trong dòng PS-N, Keyence PS-N12N được thiết kế dành riêng cho các hệ thống điều khiển sử dụng ngõ vào sinking (NPN) – phổ biến trong nhà máy châu Á. Là khối mở rộng, PS-N12N phải kết nối với thiết bị chính PS-N (ví dụ: PS-N11N) để hoạt động, giúp bạn mở rộng điểm phát hiện một cách kinh tế mà không cần thêm bộ điều khiển riêng.
Thiết bị cung cấp ngõ ra NPN open-collector, 4 chế độ vận hành (TURBO đến MEGA) với thời gian đáp ứng từ 500 µs đến 16 ms, và chức năng hẹn giờ linh hoạt (1–9999 ms) – cho phép bạn tạo trễ bật/tắt chính xác hoặc xung điều khiển trong ứng dụng đóng gói, lắp ráp hoặc kiểm tra sản phẩm.
Với vỏ polycarbonate bền bỉ, chống rung, chống va đập, và khả năng mở rộng tới 16 khối (tổng 17 thiết bị), PS-N12N mang lại giải pháp ổn định, tiết kiệm không gian và dễ bảo trì. Thiết bị không có ngõ vào phụ, phù hợp cho ứng dụng chỉ cần phát hiện và điều khiển đơn giản.
Nếu hệ thống của bạn dùng logic NPN, và bạn cần mở rộng điểm cảm biến với chi phí tối ưu, thì PS-N12N chính là lựa chọn thông minh – nhỏ gọn, đáng tin cậy và hoàn toàn tương thích với hệ sinh thái Keyence.
| Mẫu | PS-N12N |
| Loại | Cáp |
| Loại ngõ ra | NPN |
| Thiết bị chính / Khối mở rộng | Khối mở rộng |
| Ngõ vào phụ | Không hỗ trợ |
| Lựa chọn ngõ ra | BẬT-SÁNG / BẬT-TỐI (chọn bằng công tắc) |
| Chức năng hẹn giờ | TẮT / TẮT-trễ / BẬT-trễ / Một xung Thời gian: 1–9999 ms, sai số ≤ ±10% |
| Ngõ ra điều khiển | NPN open-collector, ≤30 V Dòng: ≤100 mA (dùng đơn lẻ) / ≤20 mA (khi mở rộng) Điện áp dư: ≤1 V (≤10 mA) / ≤2 V (10–100 mA) |
| Số khối chống nhiễu | 4 (TURBO/SUPER/ULTRA/MEGA) (Nhân đôi khi bật chế độ DOUBLE) |
| Thời gian đáp ứng | 500 µs (TURBO) / 1 ms (SUPER) / 4 ms (ULTRA) / 16 ms (MEGA) |
| Thời gian ngõ vào (nếu có) | ≥2 ms (BẬT) / ≥20 ms (TẮT) (25 ms nếu dùng hiệu chỉnh ngoại vi)*1 |
| Kích thước | Cao 32,6 mm × Rộng 9,8 mm × Dài 78,7 mm |
| Khả năng mở rộng | Tối đa 16 khối (tổng 17 thiết bị, bao gồm thiết bị chính) |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ ngược cực, quá dòng, chống sét |
| Điện áp nguồn | 24 VDC (vận hành: 10–30 VDC), gợn sóng ≤10% (P-P) Nguồn loại 2 hoặc LPS |
| Công suất tiêu thụ | Bình thường: ≤810 mW (28 mA @24V) Chế độ tiết kiệm: ≤700 mW (24 mA @24V) Tiết kiệm tối đa: ≤490 mW (17 mA @24V) |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến +55°C (không đóng băng)*2 |
| Độ ẩm môi trường | 35–85% RH (không ngưng tụ) |
| Chống rung | 10–55 Hz, biên độ kép 1,5 mm, 2 giờ mỗi trục X/Y/Z |
| Chống va đập | 500 m/s², 3 lần mỗi trục X/Y/Z |
| Vật liệu vỏ | Polycarbonate |
| Chất liệu cáp | PVC |
| Khối lượng | Xấp xỉ 65 g |
*1 Thời gian ngõ vào là 25 ms (BẬT/TẮT) khi chọn chế độ hiệu chỉnh ngoại vi.
*2 Khi mở rộng nhiều khối: 2–10 khối → -20 đến +50°C; 11–16 khối → -20 đến +45°C (yêu cầu dòng ≤20 mA/khối và lắp trên DIN rail).
































