Keyence FS-T1G – Thiết bị chính sợi quang ngõ ra NPN, đèn LED xanh lá, thời gian đáp ứng 250 µs
FS-T1G là phiên bản đặc biệt của dòng cảm biến sợi quang FS-V series từ Keyence, sử dụng đèn LED xanh lá cây thay vì đỏ — giúp giảm nhiễu ánh sáng môi trường trong các ứng dụng có nền đỏ hoặc ánh sáng huỳnh quang mạnh. Thiết bị là thiết bị chính, cung cấp ngõ ra điều khiển NPN (100 mA) và ngõ ra ổn định riêng biệt (50 mA), phù hợp cho hệ thống cần đồng bộ hóa tín hiệu. Với thời gian đáp ứng 250 µs, FS-T1G đáp ứng tốt các ứng dụng tốc độ trung bình như đếm, phát hiện vật thể trong suốt, hoặc kiểm tra vị trí trên dây chuyền. Hỗ trợ hai chế độ BẬT-SÁNG / BẬT-TỐI, hiệu chỉnh bằng nút, và ngõ vào hiệu chỉnh từ xa (không điện áp). Có thể kết nối tới 16 khối mở rộng (tổng 17 khối), thiết kế nhỏ gọn (75 g), vỏ polycarbonate, hoạt động ổn định ở -10 đến +55°C — giải pháp tối ưu khi cần phân biệt màu sắc nền hoặc tránh nhiễu ánh sáng đỏ trong nhà máy.
| Mẫu | FS-T1G |
|---|---|
| Nguồn sáng | Đèn LED màu xanh lá cây |
| Thời gian đáp ứng | 250 µs |
| Chế độ vận hành | BẬT-SÁNG / BẬT-TỐI (chọn bằng công tắc) |
| Đèn báo | • Đèn LED đỏ: trạng thái ngõ ra • Đèn LED xanh lá: vận hành ổn định • Đèn LED cam: hiệu chỉnh |
| Chức năng hẹn giờ | BẬT-trễ: 40 ms / TẮT-trễ: 40 ms / Tắt hẹn giờ (chọn được) |
| Ngõ vào hiệu chỉnh | Ngõ vào không điện áp (tiếp điểm hoặc SSR) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN cực thu để hở, ≤100 mA (40 VDC), điện áp dư ≤1 V |
| Ngõ ra ổn định | NPN cực thu để hở, ≤50 mA (40 VDC), điện áp dư ≤1 V |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ ngược cực, quá dòng, chống sét hấp thụ |
| Điện áp nguồn | 12–24 VDC ±10% (gợn ≤10%) |
| Dòng điện tiêu thụ | ≤35 mA |
| Ánh sáng môi trường | Đèn sợi đốt: ≤10.000 lux / Ánh sáng mặt trời: ≤20.000 lux |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +55°C (không đóng băng)*1 |
| Độ ẩm môi trường | 35–85% RH (không ngưng tụ) |
| Chống rung | 10–55 Hz, biên độ kép 1,5 mm, 2 giờ/X-Y-Z |
| Chống va đập | 500 m/s², 3 lần/theo hướng X-Y-Z |
| Vỏ bọc | Polycarbonate |
| Khối lượng | ≈75 g (bao gồm cáp 2 m) |
*1 Khi lắp thêm khối mở rộng:
• 2–5 khối: -10 đến +50°C
• 6–7 khối: -10 đến +45°C























