Đồng hồ đo LM Series của Hanyoung là một dòng sản phẩm chất lượng cao, đáng tin cậy và chính xác. Với thiết kế hiện đại và giao diện dễ sử dụng, LM Series cung cấp khả năng đo đạc chính xác thông số như áp suất, nhiệt độ, mức độ và dòng điện. Đồng hồ đo LM Series được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và hệ thống tự động hóa, đáp ứng nhu cầu đo lường chính xác và đáng tin cậy.
Series | LM6-DV |
Size | LM6 : 72(W) X 36(H) X 81(D) mm |
Power | 100 - 240 V 50/60 Hz |
Power Consumption | •LM6-3R: 7 VA or less •LM6-N: 5 VA or less |
Input signal | DC voltage |
Input range | 500V / 100V 50V / 10V 5V / 1V 200mV / 50 mV |
AC measurement method | AVG / RMS selective measurement |
Input sampling cycle | 50 ms |
Input sampling method | OVER sampling method using continuous approximation A / D converter |
Maximum allowable input | F.S. of each input range 110 % |
Frequency measurement range | 0.2 ~ 9999 Hz (Frequency measurement range depends on the decimal point position) |
Display | • Negative-LCD • 4 digit 2 rows • PV (White) • SV (Green) |
Character size | •LM6 : 7.0 X 11.5 mm |
Maximum display | - 9999 ~ 9999 |
Display degree | • [ 23 °C ± 5 °C ] - F.S. ± 0.1 % rdg ± 2 digit • [ 23 °C ± 5 °C, 5 A ] - F.S. ± 0.3 % rdg ± 3 digit • [ 50 °C ~ - 10 °C ] - F.S. ± 0.5 % rdg ±3 digit |
Control output | • Contact output : 3 stage, SPST (1a), 250 V 5 A • Solid state output: 3-stage, NPN or PNP open collector, 12 – 24 V 50mA or less |
Relay life time | • Electrical (about 100,000 times, 250 V 5 A) • Mechanical (about 5 million times) |
Optional output | • Transmission output (4-20 mA) • RS-485 output |
External input | • HOLD/ZERO Optional input • Non-voltage input • Short circuit impedance: 300 Ω or less • Residual voltage: 1 V or less • Impedance when open: 100 kΩ or more |
Communication | • Communication protocol : Modbus-RTU • Communication method : RS-485 (2-wire half duplex) • Communication speed : 2400 / 4800 / 9600 / 19200 / 38400 bps |
Insulation Resistance | 100 mΩ or more (500 V Mega standard, between conductive terminal and case) |
Withstand voltage | 2000 V 60 Hz 1 minute (between conductive terminal and case) |
Noise | ± 2 kV(Between operation power terminals, Pulse width = 1 us, Square wave noise by noise simulator) |
Vibration resistance | 10 - 55 Hz, Single amplitude 0.5 ㎜, 3-axis angular, 2 hours |
Protection structure | • IP66 (front) • Terminal block protection cover applied |