Máy in đầu cốt L-mark LM-550A3/PC – In nhiệt 300 dpi, tốc độ 40 mm/s, hỗ trợ USB, in đa dạng vật liệu
Máy in LM-550A3/PC của L-mark là thiết bị chuyên nghiệp dành cho in nhãn ống co nhiệt, ống PVC, băng dẹt và tấm ID plate trong ngành điện – tự động hóa – viễn thông. Với tốc độ in 40 mm/s, độ phân giải 300 dpi, và bộ nhớ trong lưu được 250.000 ký tự, máy đáp ứng tốt cả công việc hiện trường lẫn văn phòng. Hỗ trợ in trên nhiều vật liệu: ống PVC Φ1.5–8.0 mm, ống co nhiệt Φ2–6.5 mm, băng rộng 5/9/12 mm, và tấm ID plate (2.5–9.0 mm). Đặc biệt, máy cho phép in lặp lại tối đa 300 lần, với 999 block/file, 5.000 ký tự mỗi file, và hỗ trợ tiếng Việt + ký tự đặc biệt trong chế độ in khối. Nhập liệu linh hoạt qua phần mềm trên PC (kết nối USB 2.0) hoặc thao tác trực tiếp trên máy. Trang bị màn hình LCD dot matrix 64×160 có đèn nền, cắt nửa tự động, cuộn mực thay thế 110 m, nguồn DC 12V/3A, trọng lượng 2.3 kg — là giải pháp toàn diện cho dán nhãn chuyên nghiệp.
| Tên sản phẩm | LM-550A3/PC |
|---|---|
| Thương hiệu | L-mark |
| Kích thước (R×S×C) | 295 × 293 × 94 mm |
| Khối lượng | 2.3 kg |
| Phương pháp in | In nhiệt (300 dpi) |
| Tốc độ in | 40 mm/s (chế độ bình thường) |
| Màn hình | LCD dot matrix 64 × 160 dot, có đèn nền |
| Bộ nhớ trong | 250.000 ký tự / 50 file |
| Bộ nhớ mở rộng | Hỗ trợ USB memory |
| Chiều cao ký tự | 1.3 / 2 / 3 / 4 / 6 mm |
| Loại ống hỗ trợ |
• Ống PVC: Φ1.5 – Φ8.0 mm • Ống co nhiệt: Φ2.0 – Φ6.5 mm |
| Khổ băng in | 5 mm, 9 mm, 12 mm |
| Cuộn mực | 110 m/cuộn, thay thế được |
| Tấm ID plate | Rộng: 2.5 / 4.1 / 4.6 / 6.3 / 9.0 mm (Gá đi kèm chỉ phù hợp loại 4.1 mm) |
| Độ dài in tối đa | Ống: 100 m / Băng: 7 m |
| Độ dài mỗi đoạn in |
• Ống PVC/co nhiệt: 10–150 mm • Băng in: 3.5–60 mm • Tấm ID: 4–60 mm |
| Số lần in lặp | Tối đa 300 lần |
| Khả năng lưu file |
• 999 block/file • 5.000 ký tự/file • 999 kiểu ký tự/file |
| Ngôn ngữ in | Tiếng Anh, số; hỗ trợ tiếng Việt & ký tự đặc biệt (chế độ in khối) |
| Phương thức cắt | Cắt nửa tự động / Cắt đứt bằng tay |
| Kết nối | USB 2.0 (kèm cáp PC) |
| Nguồn cấp | DC 12V / 3A (36 W) |
| Nhiệt độ làm việc | 10°C – 35°C |
Phụ kiện máy in ống lồng
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm |
|---|---|
| Băng mực in: | |
| LM-IR50B | Mực đen LM-IR50B (12mm, 110m/cuộn) - In ống PVC |
| LM-IR50B-AS | Mực đen LM-IR50B-AS (12mm, 110m/cuộn) - In ống PVC |
| LM-IR50BP | Mực đen LM-IR50BP (12mm, 110m/cuộn) - In ống co nhiệt |
| LM-IR50W | Mực trắng LM-IR50W (12mm, 70m/cuộn) - In ống màu |
| Ống lồng: | |
| LM-TU325N | Ống lồng LM-TU325N (2.5mm, 100m/hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 0.75mm2) |
| LM-TU332N | Ống lồng LM-TU332N (3.2mm, 100m/hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 1.5mm2) |
| LM-TU336N | Ống lồng LM-TU336N (3.6mm, 100m/hộp, cho dây lõi 1.5 ~ 2.5mm2) |
| LM-TU342N | Ống lồng LM-TU342N (4.2mm, 80 m/hộp, cho dây lõi 2.5 ~ 4mm2) |
| LM-TU352N | Ống lồng LM-TU352N (5.2mm, 80m/hộp, cho dây lõi 4 ~ 6mm2) |
| LM-TU364N | Ống lồng LM-TU364N (6.4mm, 60m/hộp, cho dây lõi 6 ~ 10mm2) |
| LM-TU380N | Ống lồng LM-TU380N (8.0mm, 50m/hộp, cho dây lõi 10 ~ 12mm2) |
| Băng nhãn: | |
| LM-TP505W | Nhãn trắng LM-TP505W (5mm,16m/cuộn) |
| LM-TP505Y | Nhãn vàng LM-TP505Y (5mm, 8m/cuộn) |
| LM-TP509W | Nhãn trắng LM-TP509W (9mm, 16m/cuộn) |
| LM-TP509Y | Nhãn vàng LM-TP509Y (9mm, 8m/cuộn) |
| LM-TP512W | Nhãn trắng LM-TP512W (12mm, 16m/cuộn) |
| LM-TP512Y | Nhãn vàng LM-TP512Y (12mm, 8m/cuộn) |
Catalog-May-in-ong-long-MAX-LM-550A3












