LM-TU3100N là mã sản phẩm ống lồng đầu cốt có đường kính lớn nhất trong dòng ống lồng mềm (PVC), chuyên dùng cho các loại cáp động lực cỡ lớn trong hệ thống điện công nghiệp.
Thông số kỹ thuật cơ bản
Đường kính trong: 10.0 mm.
Chiều dài: Thường đóng gói 25 m/cuộn hoặc 30 m/cuộn (do ống lớn nên cuộn khá cồng kềnh).
Chất liệu: Nhựa PVC mềm, dẻo, bề mặt trắng mịn giúp bám mực in nhiệt tốt.
Tiết diện dây phù hợp: Chuyên dùng cho cáp điện có lõi từ 35 mm² đến 50 mm² (tùy vào độ dày vỏ cách điện của cáp).
Khả năng tương thích
Kích thước 10.0 mm đã vượt qua giới hạn in trực tiếp của nhiều dòng máy in đầu cốt phổ thông:
MAX (Nhật Bản): Các dòng máy như LM-550A / LM-550A3 có chế độ in ống lớn nhưng kích thước 10.0 mm có thể gây khó khăn cho bộ dao cắt tự động. Thường người dùng phải chọn chế độ “Half-cut” (cắt một nửa) hoặc dùng bộ nạp ống ngoài.
Canon / Brother: Cần kiểm tra kỹ thông số khe nạp ống vì đa số chỉ hỗ trợ tối đa đến 8.0 mm.
Ứng dụng và Lưu ý
Ứng dụng: Đánh dấu các loại cáp nguồn chính từ trạm biến áp vào tủ điện tổng, cáp động lực cho máy sản xuất công suất lớn.
Lưu ý thi công: Việc in và xỏ ống 10.0 mm lên dây cáp dài rất tốn sức. Đối với các loại cáp có kích thước từ 10.0 mm trở lên, giải pháp thay thế hiệu quả hơn thường là dùng Băng nhãn dán (Label Tape) khổ 12mm/18mm hoặc Thẻ đeo cáp (Marker Plate) kết hợp với dây rút.
| Model | Size | For wire | Length |
|---|---|---|---|
| LM-TU315N | ø 1.5mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU320N | ø 2mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU325N | ø 2.5mm | 0.5-0.75 mm2 | 100m |
| LM-TU332N | ø 3.2mm | 0.5-1.5 mm2 | 100m |
| LM-TU336N | ø 3.6mm | 1.5-2.5 mm2 | 100m |
| LM-TU342N | ø 4.2mm | 2.5-4 mm2 | 100m |
| LM-TU346N | ø 4.6mm | 2.5-4 mm2 | 85m |
| LM-TU352N | ø 5.2mm | 4-6 mm2 | 65m |
| LM-TU360N | ø 6mm | 4-6 mm2 | 45m |
| LM-TU364N | ø 6.4mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU370N | ø 7mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU380N | ø 8mm | 10-16 mm2 | 35m |
| LM-TU390N | ø 9mm | 16-35 mm2 | 30m |
| LM-TU3100N | ø 10mm | 16-35 mm2 | 30m |















