Mã LM-TU390N là loại ống lồng đầu cốt có đường kính cực lớn, thường là kích thước tùy chỉnh hoặc dành cho các dòng máy in đầu cốt có thiết kế đặc biệt với khả năng mở rộng bộ nạp.
Thông số kỹ thuật cơ bản
Đường kính trong: 9.0 mm.
Chiều dài: Thường đóng gói 30 m/cuộn hoặc 50 m/cuộn.
Chất liệu: Nhựa PVC mềm, dẻo, bề mặt xử lý để bám mực in nhiệt.
Tiết diện dây phù hợp: Chuyên dùng cho cáp điện có lõi từ 22.0 mm² đến 35.0 mm² (tùy vào độ dày vỏ cách điện).
Khả năng tương thích
Đây là kích thước vượt quá tiêu chuẩn thông thường (thường chỉ đến 8.0 mm), do đó cần lưu ý:
MAX (Nhật Bản): Dòng LM-550A/A3 có thể in được nếu sử dụng bộ nạp ống ngoài và điều chỉnh cài đặt in ống lớn (tuy nhiên, 8.0mm vẫn là kích thước tối ưu nhất của hãng).
Máy in ống công nghiệp: Phù hợp hơn với các dòng máy in ống khổ lớn hoặc máy in cáp chuyên dụng.
Ứng dụng phổ biến
Mã 390N (9.0 mm) được dùng để đánh dấu:
Cáp nguồn chính cho các tủ phân phối điện lớn.
Cáp động lực cho các motor công suất cao.
Hệ thống cáp điện năng lượng mặt trời hoặc điện gió.
Lời khuyên: Với kích thước ống từ 9.0 mm trở lên, việc xỏ ống vào dây dài rất khó khăn. Nhiều đơn vị thường chuyển sang dùng Băng nhãn in (Label Tape) khổ 9mm/12mm để quấn quanh dây hoặc dùng Thẻ đeo cáp (Marker Plate) để đảm bảo tính thẩm mỹ và dễ thi công.
| Model | Size | For wire | Length |
|---|---|---|---|
| LM-TU315N | ø 1.5mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU320N | ø 2mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU325N | ø 2.5mm | 0.5-0.75 mm2 | 100m |
| LM-TU332N | ø 3.2mm | 0.5-1.5 mm2 | 100m |
| LM-TU336N | ø 3.6mm | 1.5-2.5 mm2 | 100m |
| LM-TU342N | ø 4.2mm | 2.5-4 mm2 | 100m |
| LM-TU346N | ø 4.6mm | 2.5-4 mm2 | 85m |
| LM-TU352N | ø 5.2mm | 4-6 mm2 | 65m |
| LM-TU360N | ø 6mm | 4-6 mm2 | 45m |
| LM-TU364N | ø 6.4mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU370N | ø 7mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU380N | ø 8mm | 10-16 mm2 | 35m |
| LM-TU390N | ø 9mm | 16-35 mm2 | 30m |
| LM-TU3100N | ø 10mm | 16-35 mm2 | 30m |













