LM-TU352N có đường kính lớn nhất trong dòng ống lồng tiêu chuẩn dành cho các máy in đầu cốt cầm tay và để bàn thông dụng.
Thông số kỹ thuật cơ bản
Đường kính trong: 5.2 mm.
Chiều dài: 80 m/cuộn.
Chất liệu: Nhựa PVC mềm, dẻo, bề mặt mịn giúp mực in bám chắc và sắc nét.
Tiết diện dây phù hợp: Chuyên dùng cho dây điện có lõi từ 4.0 mm² đến 6.0 mm² (tùy vào độ dày vỏ cách điện).
Khả năng tương thích
Sản phẩm tương thích hoàn toàn với các dòng máy in đầu cốt hiện nay:
MAX (Nhật Bản): LM-550A, LM-550A3, LM-390A…
Canon: MK-2600, MK-2500, MK-1500…
Brother: PT-E800T, PT-E850TKW…
Supvan/L-Mark: TP-76E, TP-70E, LK-320…
Ứng dụng phổ biến
Mã 352N (5.2mm) là lựa chọn tiêu chuẩn cho các loại dây động lực hoặc dây nguồn có tiết diện 5.5 mm² hoặc 6.0 mm². Đây là kích thước ống lồng lớn nhất mà bộ dao cắt của hầu hết các dòng máy in đầu cốt phổ thông có thể xử lý mượt mà.
| Model | Size | For wire | Length |
|---|---|---|---|
| LM-TU315N | ø 1.5mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU320N | ø 2mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU325N | ø 2.5mm | 0.5-0.75 mm2 | 100m |
| LM-TU332N | ø 3.2mm | 0.5-1.5 mm2 | 100m |
| LM-TU336N | ø 3.6mm | 1.5-2.5 mm2 | 100m |
| LM-TU342N | ø 4.2mm | 2.5-4 mm2 | 100m |
| LM-TU346N | ø 4.6mm | 2.5-4 mm2 | 85m |
| LM-TU352N | ø 5.2mm | 4-6 mm2 | 65m |
| LM-TU360N | ø 6mm | 4-6 mm2 | 45m |
| LM-TU364N | ø 6.4mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU370N | ø 7mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU380N | ø 8mm | 10-16 mm2 | 35m |
| LM-TU390N | ø 9mm | 16-35 mm2 | 30m |
| LM-TU3100N | ø 10mm | 16-35 mm2 | 30m |














