LM-TU336N được thiết kế với đường kính lớn hơn để phục vụ các loại dây điện có tiết diện trung bình trong hệ thống điện công nghiệp.
Thông số kỹ thuật cơ bản
Đường kính trong: 3.6 mm.
Chiều dài: 100 m/cuộn.
Chất liệu: Nhựa PVC mềm, dẻo, bề mặt trắng mịn giúp mực in bám dính cực tốt, không bị nhòe.
Tiết diện dây phù hợp: Chuyên dùng cho dây điện có lõi từ 1.5 mm² đến 2.0 mm² (tùy vào độ dày vỏ cách điện).
Khả năng tương thích
Sản phẩm tương thích hoàn toàn với tất cả các dòng máy in đầu cốt hiện nay:
MAX (Nhật Bản): LM-550A, LM-550A3, LM-390A…
Canon: MK-2600, MK-2500, MK-1500…
Brother: PT-E800T, PT-E850TKW…
Supvan/L-Mark: TP-76E, TP-70E, LK-320…
Ứng dụng phổ biến
Mã 336N (3.6mm) là lựa chọn lý tưởng cho các kỹ thuật viên khi làm việc với dây điện 2.0mm². Kích thước này đảm bảo ống lồng ôm vừa vặn vào dây, giúp nhãn đánh dấu cố định vị trí tốt, không bị xoay hay trượt tự do.
| Model | Size | For wire | Length |
|---|---|---|---|
| LM-TU315N | ø 1.5mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU320N | ø 2mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU325N | ø 2.5mm | 0.5-0.75 mm2 | 100m |
| LM-TU332N | ø 3.2mm | 0.5-1.5 mm2 | 100m |
| LM-TU336N | ø 3.6mm | 1.5-2.5 mm2 | 100m |
| LM-TU342N | ø 4.2mm | 2.5-4 mm2 | 100m |
| LM-TU346N | ø 4.6mm | 2.5-4 mm2 | 85m |
| LM-TU352N | ø 5.2mm | 4-6 mm2 | 65m |
| LM-TU360N | ø 6mm | 4-6 mm2 | 45m |
| LM-TU364N | ø 6.4mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU370N | ø 7mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU380N | ø 8mm | 10-16 mm2 | 35m |
| LM-TU390N | ø 9mm | 16-35 mm2 | 30m |
| LM-TU3100N | ø 10mm | 16-35 mm2 | 30m |














