LM-TU342N có đường kính lớn để đáp ứng các loại dây điện có tiết diện lớn hơn trong hệ thống điện công suất trung bình.
Thông số kỹ thuật cơ bản
Đường kính trong: 4.2 mm.
Chiều dài: 80 m/cuộn (Lưu ý: Các mã nhỏ hơn thường là 100m, nhưng mã 342N thường đóng gói 80m tùy lô sản xuất).
Chất liệu: Nhựa PVC mềm, dẻo, bề mặt trắng mịn giúp bám mực in nhiệt tốt.
Tiết diện dây phù hợp: Chuyên dùng cho dây điện có lõi từ 2.5 mm² đến 3.5 mm² (tùy vào độ dày vỏ cách điện).
Khả năng tương thích
Sản phẩm tương thích hoàn toàn với tất cả các dòng máy in đầu cốt hiện nay:
MAX (Nhật Bản): LM-550A, LM-550A3, LM-390A…
Canon: MK-2600, MK-2500, MK-1500…
Brother: PT-E800T, PT-E850TKW…
Supvan/L-Mark: TP-76E, TP-70E, LK-320…
Ứng dụng phổ biến
Mã 342N (4.2mm) là lựa chọn chuẩn cho dây điện 2.5mm² hoặc 3.5mm². Đây là kích thước ống lồng lớn nhất thường dùng cho các dòng máy in đầu cốt cầm tay hoặc để bàn cỡ nhỏ trước khi chuyển sang các mã ống rất lớn (như 5.2mm hoặc 6.0mm).
| Model | Size | For wire | Length |
|---|---|---|---|
| LM-TU315N | ø 1.5mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU320N | ø 2mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU325N | ø 2.5mm | 0.5-0.75 mm2 | 100m |
| LM-TU332N | ø 3.2mm | 0.5-1.5 mm2 | 100m |
| LM-TU336N | ø 3.6mm | 1.5-2.5 mm2 | 100m |
| LM-TU342N | ø 4.2mm | 2.5-4 mm2 | 100m |
| LM-TU346N | ø 4.6mm | 2.5-4 mm2 | 85m |
| LM-TU352N | ø 5.2mm | 4-6 mm2 | 65m |
| LM-TU360N | ø 6mm | 4-6 mm2 | 45m |
| LM-TU364N | ø 6.4mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU370N | ø 7mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU380N | ø 8mm | 10-16 mm2 | 35m |
| LM-TU390N | ø 9mm | 16-35 mm2 | 30m |
| LM-TU3100N | ø 10mm | 16-35 mm2 | 30m |















