Thông số kỹ thuật cơ bản
Đường kính trong: 3.2 mm.
Chiều dài: 100 m/cuộn.
Chất liệu: Nhựa PVC mềm, dẻo, bề mặt mịn giúp mực in bám chắc và không bị nhòe.
Tiết diện dây phù hợp: Chuyên dùng cho dây điện có lõi từ 1.0 mm² đến 1.5 mm² (tùy vào độ dày vỏ cách điện).
Khả năng tương thích
Sản phẩm tương thích hoàn toàn với các dòng máy in đầu cốt hiện có trên thị trường:
MAX (Nhật Bản): LM-550A, LM-550A3, LM-390A…
Canon: MK-2600, MK-2500, MK-1500…
Brother: PT-E800T, PT-E850TKW…
Supvan/L-Mark: TP-76E, TP-70E, LK-320…
Ứng dụng phổ biến
Mã 332N (3.2mm) là lựa chọn “quốc dân” cho các kỹ thuật viên điện công nghiệp. Nó vừa vặn hoàn hảo cho dây 1.25mm² hoặc 1.5mm², giúp nhãn đánh dấu nằm gọn gàng, không bị trượt quá lỏng nhưng cũng không quá chật khi xỏ dây qua.
| Model | Size | For wire | Length |
|---|---|---|---|
| LM-TU315N | ø 1.5mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU320N | ø 2mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU325N | ø 2.5mm | 0.5-0.75 mm2 | 100m |
| LM-TU332N | ø 3.2mm | 0.5-1.5 mm2 | 100m |
| LM-TU336N | ø 3.6mm | 1.5-2.5 mm2 | 100m |
| LM-TU342N | ø 4.2mm | 2.5-4 mm2 | 100m |
| LM-TU346N | ø 4.6mm | 2.5-4 mm2 | 85m |
| LM-TU352N | ø 5.2mm | 4-6 mm2 | 65m |
| LM-TU360N | ø 6mm | 4-6 mm2 | 45m |
| LM-TU364N | ø 6.4mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU370N | ø 7mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU380N | ø 8mm | 10-16 mm2 | 35m |
| LM-TU390N | ø 9mm | 16-35 mm2 | 30m |
| LM-TU3100N | ø 10mm | 16-35 mm2 | 30m |













