LM-TU380N là mã sản phẩm ống lồng đầu cốt màu trắng có đường kính lớn nhất hiện nay dành cho các dòng máy in đầu cốt thông dụng.
Thông số kỹ thuật cơ bản
Đường kính trong: 8.0 mm.
Chiều dài: Thường đóng gói 40 m/cuộn hoặc 50 m/cuộn.
Chất liệu: Nhựa PVC mềm, dẻo, bề mặt trắng mịn giúp bám mực in nhiệt tốt.
Tiết diện dây phù hợp: Chuyên dùng cho dây điện có lõi từ 14.0 mm² đến 22.0 mm² (tùy vào độ dày vỏ cách điện).
Khả năng tương thích
Sản phẩm đạt đến giới hạn kích thước của hầu hết các dòng máy in:
MAX (Nhật Bản): Tương thích tốt nhất với dòng LM-550A và LM-550A3 (đây là hai dòng máy hiếm hoi hỗ trợ in ống trực tiếp lên đến 8.0 mm).
Canon: MK-3000 (dòng máy mới hỗ trợ ống lớn).
Brother: PT-E800T, PT-E850TKW.
Ứng dụng phổ biến
Mã 380N (8.0 mm) thường được dùng để đánh dấu các loại cáp động lực chính, cáp nguồn đi từ MCB/MCCB tổng hoặc dây tiếp địa hệ thống có tiết diện lớn (14mm² – 22mm²).
Lưu ý kỹ thuật:
Khi in ống 8.0 mm, bạn cần điều chỉnh khoảng cách dao cắt (với máy MAX) và sử dụng khay nạp ống rời để đảm bảo máy kéo ống ổn định, tránh tình trạng kẹt ống hoặc chữ in bị méo do trọng lượng cuộn ống nặng.
| Model | Size | For wire | Length |
|---|---|---|---|
| LM-TU315N | ø 1.5mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU320N | ø 2mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU325N | ø 2.5mm | 0.5-0.75 mm2 | 100m |
| LM-TU332N | ø 3.2mm | 0.5-1.5 mm2 | 100m |
| LM-TU336N | ø 3.6mm | 1.5-2.5 mm2 | 100m |
| LM-TU342N | ø 4.2mm | 2.5-4 mm2 | 100m |
| LM-TU346N | ø 4.6mm | 2.5-4 mm2 | 85m |
| LM-TU352N | ø 5.2mm | 4-6 mm2 | 65m |
| LM-TU360N | ø 6mm | 4-6 mm2 | 45m |
| LM-TU364N | ø 6.4mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU370N | ø 7mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU380N | ø 8mm | 10-16 mm2 | 35m |
| LM-TU390N | ø 9mm | 16-35 mm2 | 30m |
| LM-TU3100N | ø 10mm | 16-35 mm2 | 30m |













