LM-TU346N được sản xuất theo tiêu chuẩn tương đương với các mã của hãng MAX (Nhật Bản) để phục vụ nhu cầu lắp đặt tủ điện tại Việt Nam.
Thông số kỹ thuật cơ bản
Đường kính trong: 4.6 mm.
Chiều dài: Khoảng 85 m/cuộn.
Chất liệu: Nhựa PVC mềm, dẻo, bề mặt trắng mịn giúp bám mực in nhiệt tốt và không bị nhòe.
Tiết diện dây phù hợp: Chuyên dùng cho dây điện có lõi từ 2.5 mm² đến 4.0 mm² (tùy vào độ dày vỏ cách điện).
Khả năng tương thích
Sản phẩm hoạt động tốt trên tất cả các dòng máy in đầu cốt hiện nay:
MAX (Nhật Bản): LM-550A, LM-550A3, LM-390A…
Canon: MK-2600, MK-2500, MK-1500…
Brother: PT-E800T, PT-E850TKW…
Supvan/L-Mark: TP-76E, TP-70E, LK-320…
Đặc điểm nổi bật
Kích thước trung gian: Mã 346N (4.6mm) là giải pháp hoàn hảo khi mã 342N (4.2mm) quá chật và mã 352N (5.2mm) quá lỏng đối với một số loại dây 4.0 mm² có vỏ dày.
Bền bỉ: Khả năng chịu nhiệt và chống lão hóa tốt, đảm bảo nhãn in không bị giòn gãy hay bay màu trong môi trường tủ điện công nghiệp.
| Model | Size | For wire | Length |
|---|---|---|---|
| LM-TU315N | ø 1.5mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU320N | ø 2mm | < 0.5 mm2 | 100m |
| LM-TU325N | ø 2.5mm | 0.5-0.75 mm2 | 100m |
| LM-TU332N | ø 3.2mm | 0.5-1.5 mm2 | 100m |
| LM-TU336N | ø 3.6mm | 1.5-2.5 mm2 | 100m |
| LM-TU342N | ø 4.2mm | 2.5-4 mm2 | 100m |
| LM-TU346N | ø 4.6mm | 2.5-4 mm2 | 85m |
| LM-TU352N | ø 5.2mm | 4-6 mm2 | 65m |
| LM-TU360N | ø 6mm | 4-6 mm2 | 45m |
| LM-TU364N | ø 6.4mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU370N | ø 7mm | 6-10 mm2 | 40m |
| LM-TU380N | ø 8mm | 10-16 mm2 | 35m |
| LM-TU390N | ø 9mm | 16-35 mm2 | 30m |
| LM-TU3100N | ø 10mm | 16-35 mm2 | 30m |













